E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “plus”

191 câu thật có từ plus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plus nghĩa là cộng thêm. plus là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a useful or valuable quality. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Access to the public domain work would then be prohibited for another period of life plus seventy years.

    Từ trong câu: plus, access, public, domain, work, prohibit, another, period

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The key there would have been a defection plus a knowledge that he had a vantage point on the route.

    Từ trong câu: plus, key, knowledge, point, route

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I would say there were two or three in the back and two or three in the front, plus another on the way.

    Từ trong câu: plus, back, front, another, way

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These exclusive shows plus those from the PBS block would total seven hours of original programming.

    Từ trong câu: exclusive, show, plus, block, total, seven, hour, original

    «PBS Kids Go!», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=635366 (bản sửa đổi 10910445). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • That fraction bit would represent one half (because a half plus a half equals a whole).

    Từ trong câu: fraction, bit, represent, half, because, plus, equal, whole

    «Aros/Developer/Games Programming/Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=265629 (bản sửa đổi 4631225). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the real world, this “price” would be total labor compensation: salary plus benefits.

    Từ trong câu: compensation, real, world, price, total, labor, salary, plus

    «Principles of Microeconomics/Demand and Supply at Work in Labor Markets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387239 (bản sửa đổi 3303280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • An ideal self-replicating factory would be able to copy all its own parts, plus make useful products.

    Từ trong câu: replicate, ideal, self, factory, able, copy, part, plus

    «Seed Factories/Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289079 (bản sửa đổi 4660822). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng plus

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • plus ultra266 lần
  • ne plus229 lần
  • les plus158 lần
  • iphone plus68 lần
  • le plus306 lần
  • plus que90 lần
  • plus grande55 lần
  • n'est plus36 lần
  • plus the probability124 lần
  • plus minus44 lần
  • encore plus36 lần
  • ti plus47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plus trong kho câu?
Kho câu có 191 câu có từ plus hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plus gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plus?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plus: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), There is và there are (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.