Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “plus”
191 câu thật có từ plus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: plus nghĩa là cộng thêm. plus là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a useful or valuable quality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ plus
It is observation, measurement, and experiment, plus the formulation, testing, and modification of hypotheses.
Từ trong câu: formulation, observation, measurement, experiment, plus, test, modification, hypothesis
«Scientific method», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3280 (bản sửa đổi 10581409). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Rather, they get principal plus interest accrued upon the completion of the term.
Từ trong câu: accrue, rather, get, principal, plus, interest, completion, term
«US Corporate Law/Securities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=52376 (bản sửa đổi 3551559). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The class consisted of lectures plus grammar and rhetoric exercises.
Từ trong câu: rhetoric, class, consist, lecture, plus, grammar, exercise
«Learning theories in practice/Process writing in L2 Classrooms», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107185 (bản sửa đổi 2019719). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Professor McGonagall takes over as interim Headmistress and calls a meeting with the House Heads plus Hagrid.
Từ trong câu: headmistress, professor, take, call, meet, house, head, plus
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Half-Blood Prince/Chapter 29», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35747 (bản sửa đổi 2502689). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He then took a ruler, laid it across the left attack, and said: 'L'attaque gauche n'existe plus.'
Từ trong câu: gauche, take, ruler, lay, across, leave, attack, plus
John, Sir Adye, Recollections of a Military Life. Nguồn: Project Gutenberg #52473. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng plus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ plus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plus trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ plus hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ plus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plus gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plus: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), There is và there are (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.