Câu tiếng Anh có từ “plus”
191 câu thật có từ plus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: plus nghĩa là cộng thêm. plus là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a useful or valuable quality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ plus
Yet though the library is only a potential force--energy in storage--the library plus the librarian may and should be dynamic too.
Từ trong câu: plus, librarian, though, library, potential, force, energy, storage
Arthur E. Bostwick, Library Essays; Papers Related to the Work of Public Libraries. Nguồn: Project Gutenberg #58241. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The issue of Iran's nuclear programs should continue to be dealt with by the five permanent members of the United Nations Security Council plus Germany.
Từ trong câu: plus, nuclear, issue, program, continue, deal, five, permanent
Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The 'plus' courses on basic and regular level should aim to prepare participants to migrate to the next higher level.
Từ trong câu: migrate, plus, course, basic, regular, level, aim, prepare
«Assistant teacher course/Teachers' handbook/Administration», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=58272 (bản sửa đổi 2773669). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It should also be noticed that diet plus exercise tend to be the superior program.
Từ trong câu: superior, notice, diet, plus, exercise, tend, program
«Professionalism/Rhona Applebaum, Coca-Cola, and Health Research», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406609 (bản sửa đổi 4025497). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Note: this use of the plus-or-minus symbol means that uncertainties are always positive numbers and should be treated as such.
Từ trong câu: minus, note, use, plus, symbol, mean, uncertainty, always
«IB Physics/Measurements and Uncertainties (2016)/Uncertainties and Errors (2016)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416786 (bản sửa đổi 3796800). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The minus describes the line that needs to be changed, the plus describes how the line should read after the change.
Từ trong câu: minus, describe, line, need, change, plus, read
«Cluster-Handbook/Torque», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434281 (bản sửa đổi 4326790). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng plus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ plus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plus trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ plus hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ plus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plus gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plus: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), There is và there are (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.