Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “plus”

194 câu thật có từ plus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plus nghĩa là cộng thêm. plus là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a useful or valuable quality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ plus

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • "A charge of abduction, plus a charge even larger, may cause you more than mere annoyance.

    Từ trong câu: plus, charge, even, large, cause, mere, annoyance

    Jack Steele, A Husband by Proxy. Nguồn: Project Gutenberg #19523. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet though the library is only a potential force--energy in storage--the library plus the librarian may and should be dynamic too.

    Từ trong câu: plus, librarian, though, library, potential, force, energy, storage

    Arthur E. Bostwick, Library Essays; Papers Related to the Work of Public Libraries. Nguồn: Project Gutenberg #58241. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Plus, documentation may expose some functions or objects as being overly difficult for reuse.

    Từ trong câu: overly, plus, documentation, expose, function, object, difficult

    «Parrot Virtual Machine/HLL Interoperation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=168122 (bản sửa đổi 3081074). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In addition they may show variations of either a plus or a minus character.

    Từ trong câu: minus, plus, addition, show, variation, either, character

    Gerald R. Leighton, Embryology: The Beginnings of Life. Nguồn: Project Gutenberg #37385. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This value might be assumed to be a plus-or-minus one, dependent upon its posture in the series.

    Từ trong câu: minus, plus, posture, value, assume, dependent, series

    Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With pure, we might rewrite the three-plus-four example above as...

    Từ trong câu: rewrite, pure, plus, four, example, above

    «Haskell/Prologue: IO, an applicative functor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=376672 (bản sửa đổi 4218416). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • May be made only on a plus or zero-plus tick.

    Từ trong câu: tick, make, plus

    «Series License/General Securities Principal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165365 (bản sửa đổi 4442037). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng plus

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
plus ultra266 lần
ne plus229 lần
les plus158 lần
iphone plus68 lần
le plus306 lần
plus que90 lần
plus grande55 lần
n'est plus36 lần
plus the probability124 lần
plus minus44 lần
encore plus36 lần
ti plus47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plus trong kho câu?
Kho câu có 194 câu có từ plus hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plus gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plus?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plus: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), There is và there are (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.