Câu tiếng Anh có từ “percentage”
192 câu thật có từ percentage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: percentage nghĩa là phần trăm. percentage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a proportion in relation to a whole (which is usually the amount per hundred). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ percentage
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
At first sight one may be inclined to think the damage done not so extensive, as only a certain percentage after all will be taken.
Từ trong câu: percentage, first, sight, incline, think, damage, extensive, certain
Various, Catholic World, Vol. 24, October, 1876, to March, 1877 A Monthly Magazine of General Literature and Science. Nguồn: Project Gutenberg #56955. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Under such circumstances the percentage of nitrogen becomes very low, and a slight error will become correspondingly high.
Từ trong câu: nitrogen, percentage, circumstance, become, low, slight, error, high
Various, Scientific American Supplement, No. 315, January 14, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #18345. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Almost all bankers will allow a player to “parlee,” as the percentage is largely in favor of the bank.
Từ trong câu: banker, percentage, almost, allow, player, largely, favor, bank
John Philip Quinn, Fools of Fortune; or, Gambling and Gamblers. Nguồn: Project Gutenberg #58280. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The "mustard colour" will be darker than samples having low percentages of copper.
Từ trong câu: mustard, color, dark, sample, low, percentage, copper
«Applied Science BTEC Nationals/Practical Chemical Analysis/Cu-Brass», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=128579 (bản sửa đổi 4645609). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The purpose of a "rag doll" test is to determine the percentage of seeds in a given lot that will successfully germinate.
Từ trong câu: rag, purpose, doll, test, determine, percentage, seed, give
«Adventist Youth Honors Answer Book/Germination testing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=136253 (bản sửa đổi 3215274). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Customers come and go, and a salesperson must continually replace a certain percentage of existing customers who will inevitably fade away.
Từ trong câu: salesperson, customer, come, go, continually, replace, certain, percentage
«Introduction to Business/Marketing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46691 (bản sửa đổi 3269849). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng percentage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| percentage of gdp | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ percentage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ percentage trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ percentage hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ percentage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ percentage gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ percentage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ percentage: can và could (16 câu), Câu phủ định (8 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.