Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “percentage”

192 câu thật có từ percentage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: percentage nghĩa là phần trăm. percentage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a proportion in relation to a whole (which is usually the amount per hundred). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ percentage

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "Well, and what then?" he asked, when he had made a note of the percentage.

    Từ trong câu: percentage, well, ask, make, note

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The percentage of women working during this time was greatly increased and it rose twenty four percent.

    Từ trong câu: percentage, woman, work, time, greatly, increase, rise, twenty

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 10/Earl M. Lasker», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265369 (bản sửa đổi 2535536). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In the western part of the study area it made up a larger percentage of the diet of wintering crows.

    Từ trong câu: percentage, western, part, study, area, make, up, large

    Dwight R. Platt, Food of the Crow, Corvus brachyrhynchos Brehm, in South-central Kansas. Nguồn: Project Gutenberg #33545. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Express the mass you made as a percentage of the theoretical mass.

    Từ trong câu: theoretical, percentage, express, mass, make

    «Applied Science BTEC Nationals/Chemical Laboratory Techniques/Iron oxalate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141940 (bản sửa đổi 3221267). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the first table upon the relation between illiteracy and serious assaults (Germany) we added also the percentage of votes given to the socialists.

    Từ trong câu: assault, percentage, first, table, relation, serious, add, vote

    Willem Adriaan Bonger, Criminality and economic conditions. Nguồn: Project Gutenberg #71282. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng percentage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
percentage of gdp13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ percentage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ percentage trong kho câu?
Kho câu có 192 câu có từ percentage hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ percentage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ percentage gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ percentage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ percentage: can và could (16 câu), Câu phủ định (8 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.