Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “percentage”

192 câu thật có từ percentage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: percentage nghĩa là phần trăm. percentage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a proportion in relation to a whole (which is usually the amount per hundred). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ percentage

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • One is struck by the large percentage of water they usually contain.

    Từ trong câu: percentage, strike, large, water, usually, contain

    Various, Scientific American Supplement, No. 794, March 21, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #15708. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is determined by the percentage of shares that each founder and investor owns.

    Từ trong câu: founder, determine, percentage, share, investor, own

    «Start-up finance/Ownership», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=153474 (bản sửa đổi 2574754). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A large percentage of foodborne disease outbreaks are spread by contaminated hands.

    Từ trong câu: contaminate, large, percentage, disease, outbreak, spread, hand

    «Cleanliness», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=66378 (bản sửa đổi 10972123). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The relatively large percentages of fish bones, crayfish, and snail shells can be correlated with the observation that much time was spent by the crows at the pools in creek beds.

    Từ trong câu: snail, relatively, large, percentage, fish, bone, shell, correlate

    Dwight R. Platt, Food of the Crow, Corvus brachyrhynchos Brehm, in South-central Kansas. Nguồn: Project Gutenberg #33545. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • These funds may be determined by items such as student enrollment or low income student percentages.

    Từ trong câu: enrollment, fund, determine, item, student, low, income, percentage

    «Technology Planning/Budget», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169649 (bản sửa đổi 3831570). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This dialect is spoken by newscasters, television news anchors, and a large percentage of middle-class Americans, especially those with formal educations.

    Từ trong câu: newscaster, dialect, speak, television, news, anchor, large, percentage

    «Spotlight on … Variations of English», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng percentage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
percentage of gdp13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ percentage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ percentage trong kho câu?
Kho câu có 192 câu có từ percentage hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ percentage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ percentage gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ percentage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ percentage: can và could (16 câu), Câu phủ định (8 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.