Câu tiếng Anh có từ “percentage”
192 câu thật có từ percentage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: percentage nghĩa là phần trăm. percentage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a proportion in relation to a whole (which is usually the amount per hundred). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ percentage
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A Bill introduced in that year would, if it had passed into law, have raised the percentage in Ireland to fifteen.
Từ trong câu: percentage, bill, introduce, year, pass, law, raise, fifteen
Michael, Sir McDonnell, Ireland and the Home Rule Movement. Nguồn: Project Gutenberg #13998. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Tables have been carefully constructed, such that for every degree of specific gravity a corresponding percentage strength of acidity and alkalinity may be looked up.
Từ trong câu: percentage, table, carefully, construct, every, degree, specific, gravity
Watson Smith, The Chemistry of Hat Manufacturing Lectures Delivered Before the Hat Manufacturers' Association. Nguồn: Project Gutenberg #17740. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The percentage has been worked out carefully by the statistical branch of the Sociological Department.
Từ trong câu: statistical, percentage, work, out, carefully, branch, department
Owen Gregory, Meccania, the Super-State. Nguồn: Project Gutenberg #44074. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It now develops that these percentages have never been analyzed or justified.
Từ trong câu: analyze, percentage, now, develop, never, justify
United States Tariff Commission, Men's Sewed Straw Hats Report of the United Stated Tariff Commission to the President of the United States (1926). Nguồn: Project Gutenberg #20041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Despite innovation in shoplifting prevention technology over the past decades, the cost of shoplifting as a percentage of annual retail revenue has remained relatively stable .
Từ trong câu: shoplifting, shoplift, despite, innovation, prevention, technology, past, decade
«Lentis/Shopkeepers and Shoplifters: Technology and the Changing Balance of Power», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307119 (bản sửa đổi 4198726). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng percentage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| percentage of gdp | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ percentage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ percentage trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ percentage hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ percentage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ percentage gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ percentage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ percentage: can và could (16 câu), Câu phủ định (8 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.