Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pentagon”

75 câu thật có từ pentagon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pentagon nghĩa là ngũ giác. pentagon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a five-sided polygon. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pentagon

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • It then crashed through three of the five "rings" that make up the Pentagon.

    Từ trong câu: pentagon, crash, five, ring, make, up

    «September 11 Attacks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5176 (bản sửa đổi 11007847). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He also left his car parked in the woods near the Pentagon, police said.

    Từ trong câu: pentagon, leave, car, park, wood, near, police

    «Northern Virginia military shootings», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=302707 (bản sửa đổi 9846959). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It replaced the town's previous Pentagon bus station.

    Từ trong câu: pentagon, replace, previous, bus, station

    «Chatham Waterfront bus station», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=430657 (bản sửa đổi 10968554). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At length it came to pass that the ward must be broken up, and the boys distributed among the various pentagons.

    Từ trong câu: pentagon, length, come, pass, ward, break, up, boy

    Arthur Griffiths, Millbank Penitentiary: An Experiment in Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #49230. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Consequently, an entire wing of the Pentagon was turned over to the Commies, where they sent over a million words a week.

    Từ trong câu: pentagon, consequently, entire, wing, turn, send, million, word

    Jack Lait, Washington Confidential. Nguồn: Project Gutenberg #63469. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not being pleased with his associates, he got up on a table under the window, and looked out on the Pentagon yard.

    Từ trong câu: pentagon, please, associate, get, up, table, window, look

    Anonymous, Charles Peace, or The Adventures of a Notorious Burglar. Nguồn: Project Gutenberg #65464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The further embedded among coalition troops that mainstream reporters were, the further embedded in the language and priorities of the Pentagon they became.

    Từ trong câu: embed, priority, coalition, pentagon, further, among, troop, reporter

    Douglas Rushkoff, Open Source Democracy: How online communication is changing offline politics. Nguồn: Project Gutenberg #10753. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pentagon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pentagon spokesman14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pentagon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pentagon trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ pentagon hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pentagon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pentagon gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pentagon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pentagon: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.