Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pentagon”

75 câu thật có từ pentagon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pentagon nghĩa là ngũ giác. pentagon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a five-sided polygon. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pentagon

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • However the attack on the Pentagon was not a terror act, but a war act.

    Từ trong câu: pentagon, however, attack, terror, act, war

    Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • And not only that, he can read them right through the walls of the Pentagon.

    Từ trong câu: pentagon, read, right, wall

    Edward J. Ruppelt, The Report on Unidentified Flying Objects. Nguồn: Project Gutenberg #17346. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Pentagon later stated it did not know that the network's offices were in the building.

    Từ trong câu: pentagon, late, state, know, office, build

    «Further details about Bush-Blair memo stopped», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=26566 (bản sửa đổi 4818657). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The lines forming the pentagon may or may not be drawn.

    Từ trong câu: pentagon, line, form, draw

    «Elements of Art/Shape», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3379 (bản sửa đổi 4466123). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Pentagon people would not comment on the rumours that they are looking for people to attack "foreign" networks.

    Từ trong câu: pentagon, people, comment, rumor, look, attack, foreign, network

    «U.S. government hiring more hackers», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=18219 (bản sửa đổi 4811685). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Pentagon officials said they did not know the origins of the vapor trail, but they were looking into the matter.

    Từ trong câu: pentagon, official, know, origin, trail, look, matter

    «Pentagon unable to explain 'mystery missile' video», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=219293 (bản sửa đổi 4824023). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Not being pleased with his associates, he got up on a table under the window, and looked out on the Pentagon yard.

    Từ trong câu: pentagon, please, associate, get, up, table, window, look

    Anonymous, Charles Peace, or The Adventures of a Notorious Burglar. Nguồn: Project Gutenberg #65464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pentagon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pentagon spokesman14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pentagon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pentagon trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ pentagon hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pentagon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pentagon gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pentagon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pentagon: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.