Câu tiếng Anh có từ “pentagon”
75 câu thật có từ pentagon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pentagon nghĩa là ngũ giác. pentagon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a five-sided polygon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pentagon
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
At length it came to pass that the ward must be broken up, and the boys distributed among the various pentagons.
Từ trong câu: pentagon, length, come, pass, ward, break, up, boy
Arthur Griffiths, Millbank Penitentiary: An Experiment in Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #49230. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Not being pleased with his associates, he got up on a table under the window, and looked out on the Pentagon yard.
Từ trong câu: pentagon, please, associate, get, up, table, window, look
Anonymous, Charles Peace, or The Adventures of a Notorious Burglar. Nguồn: Project Gutenberg #65464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I even asked about the printing press and its effect on the public when the Pentagon Papers about the Vietnam war came out.
Từ trong câu: pentagon, even, ask, print, press, effect, public, paper
«Digital Media and Information in Society/Student Journals/ErikasJournal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=299270 (bản sửa đổi 2582130). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pentagon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pentagon spokesman | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pentagon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pentagon trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ pentagon hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pentagon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pentagon gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pentagon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pentagon: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.