Câu tiếng Anh có từ “pentagon”
75 câu thật có từ pentagon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pentagon nghĩa là ngũ giác. pentagon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a five-sided polygon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pentagon
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The Pentagon informant of Panorama however said that the German agents were much more involved.
Từ trong câu: panorama, pentagon, informant, however, agent, much, involve
«German intelligence participated in U.S. bombing of Iraq, media alleges», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=30678 (bản sửa đổi 4818863). · English Wikinews · CC BY 2.5
The Pentagon is aware of the tape and has confirmed its authenticity.
Từ trong câu: authenticity, pentagon, aware, tape, confirm
«Audiotape of al-Qaeda leader Osama Bin Laden surfaces on Internet», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=41420 (bản sửa đổi 4813756). · English Wikinews · CC BY 2.5
The further embedded among coalition troops that mainstream reporters were, the further embedded in the language and priorities of the Pentagon they became.
Từ trong câu: embed, priority, coalition, pentagon, further, among, troop, reporter
Douglas Rushkoff, Open Source Democracy: How online communication is changing offline politics. Nguồn: Project Gutenberg #10753. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pentagon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pentagon spokesman | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pentagon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pentagon trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ pentagon hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pentagon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pentagon gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pentagon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pentagon: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.