Câu tiếng Anh có từ “pedestal”
138 câu thật có từ pedestal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pedestal nghĩa là bệ đỡ. pedestal là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a support or foundation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pedestal
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
What Kathleen’s attention had wandered to was a tall lady standing on a marble pedestal in the middle of a pool.
Từ trong câu: pedestal, attention, wander, tall, lady, stand, marble, middle
E. Nesbit, Wet Magic. Nguồn: Project Gutenberg #50361. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On their pedestal of earth they looked unfamiliar and noble, but in another moment they had broken their rank, and he had to see to the laying out of food.
Từ trong câu: rank, pedestal, earth, look, unfamiliar, noble, another, moment
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The statue passed formally into Rowland’s possession, and was paid for as if an illustrious name had been chiseled on the pedestal.
Từ trong câu: formally, possession, pedestal, statue, pass, paid, name
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I found a groove ripped in it, about midway between the pedestal of the sphinx and the marks of my feet where, on arrival, I had struggled with the overturned machine.
Từ trong câu: arrival, mark, find, pedestal, foot, struggle, machine
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A little boy had climbed upon the pedestal of the obelisk, where, clinging to the great stone pillar, he amused himself with gymnastic feats.
Từ trong câu: gymnastic, little, boy, climb, pedestal, great, stone, amuse
Matilde Serao, The conquest of Rome. Nguồn: Project Gutenberg #46517. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That gives you the exact distance from my little lawn to the pedestal of the White Sphinx, into which the Morlocks had carried my machine.
Từ trong câu: exact, give, distance, little, lawn, pedestal, white, carry
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pedestal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| marble pedestal | 72 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pedestal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pedestal trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ pedestal hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pedestal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pedestal gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pedestal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pedestal: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.