Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pedestal”

137 câu thật có từ pedestal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pedestal nghĩa là bệ đỡ. pedestal là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a support or foundation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pedestal

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In the latter two games, drawing the sword from its pedestal releases the seal completely, allowing evil to act.

    Từ trong câu: pedestal, latter, game, draw, sword, release, seal, completely

    «Zelda franchise strategy guide/Items/Master Sword», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435044 (bản sửa đổi 4669112). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In A Link Between Worlds, Link gets the sword from its pedestal in the Lost Woods after collecting three Pendants of Virtue.

    Từ trong câu: pedestal, link, world, get, sword, lose, wood, collect

    «Master Sword», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73633 (bản sửa đổi 10862022). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A pedestal stands over two pools of lava with a power-up block above it, but a fire bar makes its collection difficult.

    Từ trong câu: pedestal, stand, pool, lava, power, up, block, above

    «Super Mario Advance 4: Super Mario Bros. 3/World e Part 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433299 (bản sửa đổi 3916815). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • On their pedestal of earth they looked unfamiliar and noble, but in another moment they had broken their rank, and he had to see to the laying out of food.

    Từ trong câu: rank, pedestal, earth, look, unfamiliar, noble, another, moment

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pedestal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
marble pedestal72 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pedestal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pedestal trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ pedestal hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pedestal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pedestal gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pedestal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pedestal: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.