Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pedestal”

138 câu thật có từ pedestal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pedestal nghĩa là bệ đỡ. pedestal là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a support or foundation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pedestal

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Their being standing seems to necessitate pedestals for the statues of the peristele, which otherwise it might have been better to have dispensed with.

    Từ trong câu: pedestal, stand, seem, statue, otherwise, better, dispense

    James Fergusson, The Mausoleum at Halicarnassus Restored in Conformity With the Recently Discovered Remains. Nguồn: Project Gutenberg #53578. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So, in his fancy, may he see himself sometimes, gracing the vacant pedestal in Trafalgar Square, and adding one more to the horrors of the London streets.

    Từ trong câu: square, vacant, fancy, see, himself, sometimes, pedestal, add

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pedestal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
marble pedestal72 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pedestal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pedestal trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ pedestal hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pedestal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pedestal gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pedestal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pedestal: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.