Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pawnshop”

31 câu thật có từ pawnshop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pawnshop nghĩa là tiệm cầm đồ. pawnshop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a shop where loans are made with personal property as security. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pawnshop

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • With one mighty effort and a last terrified look round, she popped into a pawnshop.

    Từ trong câu: pawnshop, mighty, effort, last, terrified, look, round, pop

    J. M. Barrie, The Little White Bird; Or, Adventures in Kensington Gardens. Nguồn: Project Gutenberg #1376. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "The guy we bought our jungle gear from in the pawnshop!" exclaimed Astro.

    Từ trong câu: pawnshop, guy, buy, jungle, gear, exclaim

    Carey Rockwell, The Revolt on Venus. Nguồn: Project Gutenberg #19027. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He glanced quickly through the pawnshop window and made out the figure of a woman standing within among the shadows.

    Từ trong câu: pawnshop, glance, quickly, window, make, out, figure, woman

    Lemuel Ely Quigg, Tin-types taken in the streets of New York. Nguồn: Project Gutenberg #22731. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was as she was creeping shamefaced out of the pawnshop that she looked up and caught sight of a passing automobile.

    Từ trong câu: pawnshop, out, look, up, catch, sight, pass, automobile

    Arthur Stringer, The Wire Tappers. Nguồn: Project Gutenberg #50203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The next morning as she was coming in with milk for her breakfast coffee, she met Larry in the Duchess's room behind the pawnshop.

    Từ trong câu: pawnshop, next, morning, come, milk, breakfast, coffee, meet

    Leroy Scott, Children of the Whirlwind. Nguồn: Project Gutenberg #3321. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A moment later, while he stood on the corner of Halsted Street waiting for a south-bound car, he saw the girls emerge from the door by the pawnshop.

    Từ trong câu: pawnshop, moment, late, stand, corner, street, wait, south

    Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If I directed him, it would have been east of me, probably at the Irving Sports Shop or even down on the highway at some pawnshop or something like that.

    Từ trong câu: pawnshop, direct, east, probably, sport, shop, even, down

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pawnshop

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pawnshop trong kho câu?
Kho câu có 31 câu có từ pawnshop hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pawnshop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pawnshop gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pawnshop?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pawnshop: Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ tiếp diễn (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.