Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pawnshop”

31 câu thật có từ pawnshop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pawnshop nghĩa là tiệm cầm đồ. pawnshop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a shop where loans are made with personal property as security. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pawnshop

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • His partner of the evening took it; it was destined for a pawnshop.

    Từ trong câu: pawnshop, partner, evening, take

    «Arthur Murray», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=255266 (bản sửa đổi 7452907). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "A chap in our school got into debt, and took his watch to the pawnshop.

    Từ trong câu: pawnshop, school, get, debt, take, watch

    Amy Le Feuvre, Christina and the boys. Nguồn: Project Gutenberg #75332. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Maybe it's in some pawnshop by this time," was the cold comfort that Fred had to offer.

    Từ trong câu: pawnshop, maybe, time, cold, comfort, offer

    Frank A. Warner, Bobby Blake on the School Nine; Or, The Champions of the Monatook Lake League. Nguồn: Project Gutenberg #45990. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They were at the pawnshop by that time, and all six trooped in at the side-entrance.

    Từ trong câu: pawnshop, time, six, side, entrance

    J. S. Fletcher, The Orange-Yellow Diamond. Nguồn: Project Gutenberg #9297. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Yes,” ses Ginger, leading the way downstairs; “in a pawnshop.

    Từ trong câu: pawnshop, yes, ginger, lead, way, downstairs

    W. W. Jacobs, Odd craft [complete]. Nguồn: Project Gutenberg #12215. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I suppose you are following me to find out if I'm taking Mr. Rattenheimer's ruby to a pawnshop?"

    Từ trong câu: pawnshop, suppose, follow, find, out, take, mr

    Berta Ruck, Miss Million's Maid: A Romance of Love and Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #33977. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She did it up in a newspaper and carried it to the pawnshop with tears, for she was bringing the greatest sacrifice of all.

    Từ trong câu: pawnshop, up, newspaper, carry, tear, bring, great, sacrifice

    Jacob A. Riis, The Peril and the Preservation of the Home Being the William L. Bull Lectures for the Year 1903. Nguồn: Project Gutenberg #64056. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pawnshop

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pawnshop trong kho câu?
Kho câu có 31 câu có từ pawnshop hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pawnshop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pawnshop gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pawnshop?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pawnshop: Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ tiếp diễn (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.