Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pawnshop”

31 câu thật có từ pawnshop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pawnshop nghĩa là tiệm cầm đồ. pawnshop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a shop where loans are made with personal property as security. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pawnshop

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • There was no special run on the pawnshop that night.

    Đêm đó không có hoạt động đặc biệt nào ở hiệu cầm đồ.

    Từ trong câu: pawnshop, special, run, night

    L. T. Meade, Good Luck. Nguồn: Project Gutenberg #28565. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were quarrels and visits to the pawnshops.

    Từ trong câu: pawnshop, quarrel, visit

    Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pawnshop

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pawnshop trong kho câu?
Kho câu có 31 câu có từ pawnshop hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pawnshop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pawnshop gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pawnshop?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pawnshop: Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ tiếp diễn (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.