Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pajamas”

40 câu thật có từ pajamas hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pajamas nghĩa là đồ bộ mặc ở nhà, quần áo ngủ (pi-gia-ma). pajamas là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a loose-fitting jacket and trousers worn for sleeping or lounging (US spelling of pyjamas). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pajamas

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • "My pink pajamas!" cried Prowler, leaping in the air and turning a double somersault in his delight.

    Từ trong câu: pajamas, pink, cry, leap, air, turn, double, somersault

    Gertrude Knevels, The Wonderful Bed. Nguồn: Project Gutenberg #11116. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It also brought William Wrightwood from his bed, clad in a pair of pale blue silk pajamas.

    Từ trong câu: pajamas, bring, bed, pair, pale, blue, silk

    George O. Smith, The black alarm. Nguồn: Project Gutenberg #70605. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Grass Peak was the hill from which the Professor's pajamas had been unfurled to the idle desert breeze.

    Grass Peak là ngọn đồi mà từ đó bộ đồ ngủ của Giáo sư đã được trải ra trước làn gió sa mạc nhàn rỗi.

    Từ trong câu: pajamas, grass, peak, hill, idle, desert, breeze

    Frank Gee Patchin, The Pony Rider Boys in the Alkali; Or, Finding a Key to the Desert Maze. Nguồn: Project Gutenberg #36423. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As a foil, her husband appeared in pajamas.

    Từ trong câu: pajamas, husband, appear

    Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pajamas, slippers, smoking cap, tooth brush, have seen me three-quarters around the globe, and I never carried a six-shooter in my life.

    Từ trong câu: pajamas, smoke, cap, tooth, brush, see, quarter, around

    Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For comfortable sleeping and for modesty on overnight trips, bring pajamas or a sweat suit.

    Từ trong câu: overnight, pajamas, comfortable, sleep, trip, bring, sweat, suit

    «When It Hits the Fan/Personal Strategies and Know-how», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255533 (bản sửa đổi 4446257). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Them pajamas” would be bully things to wear by day, only they’d frighten the fish.

    Từ trong câu: bully, pajamas, thing, wear, day, frighten, fish

    H. De Vere Stacpoole, Satan: A Romance of the Bahamas. Nguồn: Project Gutenberg #55183. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pajamas

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pajamas trong kho câu?
Kho câu có 40 câu có từ pajamas hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pajamas xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pajamas gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pajamas?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pajamas: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.