Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pajamas”

40 câu thật có từ pajamas hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pajamas nghĩa là đồ bộ mặc ở nhà, quần áo ngủ (pi-gia-ma). pajamas là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a loose-fitting jacket and trousers worn for sleeping or lounging (US spelling of pyjamas). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pajamas

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Grass Peak was the hill from which the Professor's pajamas had been unfurled to the idle desert breeze.

    Grass Peak là ngọn đồi mà từ đó bộ đồ ngủ của Giáo sư đã được trải ra trước làn gió sa mạc nhàn rỗi.

    Từ trong câu: pajamas, grass, peak, hill, idle, desert, breeze

    Frank Gee Patchin, The Pony Rider Boys in the Alkali; Or, Finding a Key to the Desert Maze. Nguồn: Project Gutenberg #36423. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Norseman had slipped on a pair of pajamas and, giant torso naked under the sun, he strode out upon us.

    Từ trong câu: naked, pajamas, slip, pair, giant, sun, out

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pajamas

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pajamas trong kho câu?
Kho câu có 40 câu có từ pajamas hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pajamas xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pajamas gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pajamas?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pajamas: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.