Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pajamas”

40 câu thật có từ pajamas hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pajamas nghĩa là đồ bộ mặc ở nhà, quần áo ngủ (pi-gia-ma). pajamas là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a loose-fitting jacket and trousers worn for sleeping or lounging (US spelling of pyjamas). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pajamas

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He went on: "Suppose you never heard anything of the professor and the pajamas?"

    Từ trong câu: pajamas, go, suppose, never, hear, anything, professor

    Francis Perry Elliott, The Haunted Pajamas. Nguồn: Project Gutenberg #33780. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Won't you let me ferret out a pair of pajamas, to say nothing of good-bys?”

    Từ trong câu: pajamas, let, out, pair, nothing, good

    W. B. M. Ferguson, Garrison's finish. Nguồn: Project Gutenberg #2989. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I'll forgive you, if you never say anything at the club about those damned black pajamas--nor in the family, either.

    "Tôi sẽ tha thứ cho bạn nếu bạn không bao giờ nói bất cứ điều gì ở câu lạc bộ về bộ đồ ngủ màu đen chết tiệt đó - cũng như trong gia đình.

    Từ trong câu: pajamas, forgive, never, anything, club, damn, black, family

    Francis Perry Elliott, The Haunted Pajamas. Nguồn: Project Gutenberg #33780. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pajamas, slippers, smoking cap, tooth brush, have seen me three-quarters around the globe, and I never carried a six-shooter in my life.

    Từ trong câu: pajamas, smoke, cap, tooth, brush, see, quarter, around

    Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When one's job is that of darning six bushels of socks a day, not to speak of drifts of pajamas and shirts, there remains very little time for philosophizing.

    Từ trong câu: pajamas, job, six, sock, day, speak, drift, shirt

    Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pajamas

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pajamas trong kho câu?
Kho câu có 40 câu có từ pajamas hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pajamas xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pajamas gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pajamas?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pajamas: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.