Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pajamas”

40 câu thật có từ pajamas hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pajamas nghĩa là đồ bộ mặc ở nhà, quần áo ngủ (pi-gia-ma). pajamas là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a loose-fitting jacket and trousers worn for sleeping or lounging (US spelling of pyjamas). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pajamas

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • About this time Professor Zepplin in his pajamas was charging out of his tent.

    Vào khoảng thời gian này, Giáo sư Zepplin trong bộ đồ ngủ đang lao ra khỏi lều.

    Từ trong câu: pajamas, time, professor, charge, out, tent

    Frank Gee Patchin, The Pony Rider Boys on the Blue Ridge; or, A Lucky Find in the Carolina Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #46920. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was wearing a leather flying jacket over her pajamas.

    Từ trong câu: pajamas, wear, leather, fly, jacket

    Paul L., Jr. Briand, Daughter of the sky. Nguồn: Project Gutenberg #70263. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These trousers were showing the wear and tear of the campaign, and needed pressing badly, being also used for pajamas.

    Từ trong câu: pajamas, trousers, show, wear, tear, campaign, need, press

    Walter W. Ward, Springfield in the Spanish American War. Nguồn: Project Gutenberg #46361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was, of course, in his bare feet, and was finding his pajamas anything but warm in this frosty fall air.

    Từ trong câu: pajamas, course, bare, foot, find, anything, warm, frosty

    Edward Stratemeyer, Dave Porter and His Rivals; or, The Chums and Foes of Oak Hall. Nguồn: Project Gutenberg #26160. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • While Allerton was making these preparations Judson Flack, in pajamas and slippers, was standing in his toy kitchen, looking helplessly at a small gas stove.

    Từ trong câu: pajamas, make, preparation, stand, toy, kitchen, look, small

    Basil King, The Dust Flower. Nguồn: Project Gutenberg #28590. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pajamas

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pajamas trong kho câu?
Kho câu có 40 câu có từ pajamas hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pajamas xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pajamas gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pajamas?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pajamas: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.