Câu tiếng Anh có từ “ozone”
103 câu thật có từ ozone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ozone nghĩa là ozon. ozone là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a colorless gas (O3) soluble in alkalis and cold water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ozone
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Ozone is a gas that most have heard of but don't know much about.
Từ trong câu: ozone, gas, hear, know, much
«Meteorology/Makeup of the Atmosphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95950 (bản sửa đổi 4659499). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the above, is ozone, not normal oxygen, and is not a stable compound.
Từ trong câu: ozone, above, normal, oxygen, stable, compound
«Fundamentals of chemistry», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7636 (bản sửa đổi 2678036). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
These do not destroy the ozone layer or increase global warming.
Từ trong câu: ozone, destroy, layer, increase, global, warm
«Chlorofluorocarbon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19255 (bản sửa đổi 10542559). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Ozone is a poisonous, irrespirable gas of great interest scientifically, but it is not of any medicinal value.
Từ trong câu: ozone, poisonous, gas, great, interest, scientifically, value
Various, The Girl's Own Paper, Vol. XX, No. 979, October 1, 1898. Nguồn: Project Gutenberg #49179. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Iodine is directly oxidised by ozone, but not by oxygen.
Từ trong câu: ozone, oxidize, directly, oxygen
Dmitry Ivanovich Mendeleyev, The Principles of Chemistry, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #51326. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The ozone of a new country stirs more quickly the predatory instinct, never quite dead in any virile race.
Từ trong câu: ozone, new, country, stir, quickly, instinct, never, quite
George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When we got to the Ozone Valley station, there wasn't anything there, but the ozone and a couple of milk cans.
Từ trong câu: ozone, get, valley, station, anything, couple, milk, can
Percy Keese Fitzhugh, Roy Blakeley's Camp on Wheels. Nguồn: Project Gutenberg #27272. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The quantity of ozone seems greater than when the arc is not refrigerated.
Từ trong câu: arc, ozone, quantity, seem, great
Various, Scientific American Supplement, No. 315, January 14, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #18345. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ozone
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ozone
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ozone trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ ozone hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ozone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ozone gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ozone?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ozone: can và could (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.