Câu tiếng Anh có từ “ozone”
103 câu thật có từ ozone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ozone nghĩa là ozon. ozone là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a colorless gas (O3) soluble in alkalis and cold water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ozone
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Since ozone effects accumulate, plants that live a long time show the most damage.
Từ trong câu: ozone, since, effect, accumulate, plant, live, long, time
«High School Earth Science/Effects of Air Pollution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243643 (bản sửa đổi 3487198). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The best you can do is to ascend to the flat roof, and take a deep breath of Spitalfields ozone.
Từ trong câu: ozone, best, flat, roof, take, deep, breath
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Run down--in this life, with the best of food, warm weather, and more ozone than a sailor gets at sea!
Từ trong câu: ozone, run, down, life, best, food, warm, weather
Gilbert Parker, Wild Youth, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6291. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ozone
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ozone
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ozone trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ ozone hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ozone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ozone gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ozone?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ozone: can và could (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.