Câu tiếng Anh có từ “ozone”
103 câu thật có từ ozone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ozone nghĩa là ozon. ozone là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a colorless gas (O3) soluble in alkalis and cold water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ozone
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A layer of ozone molecules absorbs solar radiation, which heats the stratosphere.
Từ trong câu: ozone, layer, molecule, absorb, solar, radiation, heat, stratosphere
«High School Earth Science/Atmospheric Layers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243486 (bản sửa đổi 4428305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This would release chlorine atoms, which would then destroy ozone.
Từ trong câu: ozone, release, atom, destroy
«High School Earth Science/Reducing Air Pollution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243644 (bản sửa đổi 3956551). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As a result, the amount of ozone in the atmosphere has decreased, which could lead to an increase in dangerous solar radiation.
Kết quả là lượng ozone trong khí quyển giảm đi, có thể dẫn đến sự gia tăng bức xạ mặt trời nguy hiểm.
Từ trong câu: ozone, result, amount, atmosphere, decrease, lead, increase, dangerous
«General Chemistry/Chemistries of Various Elements/Group 16», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=185879 (bản sửa đổi 3574539). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There they had first met; there they had found their first thought in common in the ozone which had meant life to them both.
Từ trong câu: ozone, first, meet, find, think, common, mean, life
Frederick Palmer, Over the Pass. Nguồn: Project Gutenberg #10932. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These electric currents set free oxygen and ozone, which in their turn support the oxidation and neutralization of systemic poisons.
Từ trong câu: neutralization, electric, current, set, free, oxygen, ozone, turn
Henry Lindlahr, Nature Cure: Philosophy & Practice Based on the Unity of Disease & Cure. Nguồn: Project Gutenberg #4273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ozone
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ozone
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ozone trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ ozone hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ozone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ozone gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ozone?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ozone: can và could (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.