Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ownership”

162 câu thật có từ ownership hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ownership nghĩa là quyền sở hữu. ownership là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the relation of an owner to the thing possessed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ownership

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Today, Hoffman stated he would return the bank to private ownership "as a thriving, stable business".

    Hôm nay, Hoffman tuyên bố ông sẽ trả lại ngân hàng cho sở hữu tư nhân "như một doanh nghiệp phát đạt và ổn định".

    Từ trong câu: ownership, private, today, state, return, bank, stable, business

    «Nationalised UK bank Northern Rock appoints new chief executive», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=110137 (bản sửa đổi 4822640). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He never gave thought to what would happen when he retired – that ownership might provide security in old age.

    Từ trong câu: ownership, never, give, think, happen, retire, provide, security

    «Suburban Hearth and Home/A Homely Welcome», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240392 (bản sửa đổi 4418352). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I would have given a good deal to have been able to see the notice-board intact, as it would, perhaps, have given some clue to the ownership of the house.

    Từ trong câu: ownership, give, good, deal, able, see, notice, board

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • More than a decade would pass (long after cessation of hostilities) before ownership of these shares would be resolved.

    Từ trong câu: cessation, decade, pass, long, hostility, ownership, share, resolve

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397890 (bản sửa đổi 4537140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However we would soon learn that the Child Guidance Clinic actually did exert a mysterious ownership over us that other doctors seemed to respect.

    Từ trong câu: clinic, however, soon, learn, child, guidance, actually, exert

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/What is faith?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216928 (bản sửa đổi 2010452). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ownership

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
municipal ownership64 lần
communal ownership32 lần
consolidation of ownership26 lần
ownership tco15 lần
collective ownership23 lần
private ownership198 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ownership

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ownership trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ ownership hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ownership xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ownership gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ownership?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ownership: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.