Câu tiếng Anh có từ “ownership”
162 câu thật có từ ownership hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ownership nghĩa là quyền sở hữu. ownership là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the relation of an owner to the thing possessed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ownership
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In particular there has been an interest in dog ownership and its relation to physical activity.
Từ trong câu: ownership, particular, interest, dog, relation, physical, activity
«Exercise as it relates to Disease/Increased physical activity for adult dog owners», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364214 (bản sửa đổi 4322076). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is in it the idea of ownership but also the idea of belonging to the land.
Từ trong câu: ownership, idea, belong, land
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a certificate of foreign ownership among her papers, but not being sworn to, it was treated as so much waste paper.
Từ trong câu: ownership, certificate, foreign, among, paper, swear, treat, much
Albert M. Goodrich, Cruise and Captures of the Alabama. Nguồn: Project Gutenberg #35107. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a satisfying solidity about the bunches, a glorious abundance which, in a commodity so easily enjoyed without ownership, is scarcely credible.
Từ trong câu: solidity, commodity, credible, ownership, satisfy, bunch, glorious, abundance
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are two broad types of capital: debt (or borrowing) and equity (or ownership).
Từ trong câu: equity, broad, type, capital, debt, borrow, ownership
«The Concept of Capital Structure», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng ownership
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| municipal ownership | 64 lần |
| communal ownership | 32 lần |
| consolidation of ownership | 26 lần |
| ownership tco | 15 lần |
| collective ownership | 23 lần |
| private ownership | 198 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ownership
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ownership trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ ownership hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ownership xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ownership gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ownership?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ownership: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.