Câu tiếng Anh có từ “ownership”
162 câu thật có từ ownership hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ownership nghĩa là quyền sở hữu. ownership là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the relation of an owner to the thing possessed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ownership
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A market may sell the right to use, or the ownership of, physical networks.
Từ trong câu: ownership, market, sell, right, use, physical, network
«Transportation Economics/Supply chains», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173550 (bản sửa đổi 4661498). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He never gave thought to what would happen when he retired – that ownership might provide security in old age.
Từ trong câu: ownership, never, give, think, happen, retire, provide, security
«Suburban Hearth and Home/A Homely Welcome», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240392 (bản sửa đổi 4418352). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Those two may also be referred to as property ownership relationships (财产归属关系) and property circulation relationships (财产流转关系).
Từ trong câu: circulation, ownership, refer, property, relationship
«Introduction to Chinese Civil Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385642 (bản sửa đổi 4672802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The ownership of dynamic memory may be even only indirect.
Từ trong câu: dynamic, ownership, memory, even, indirect
«Optimizing C++/Code optimization/Allocations and deallocations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159210 (bản sửa đổi 3675899). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Explain Nozick's view on self-ownership and who or what may have led to the development of his ideas.
Giải thích quan điểm của Nozick về quyền tự sở hữu và ai hoặc điều gì có thể đã dẫn đến sự phát triển ý tưởng của ông.
Từ trong câu: development, ownership, view, self, explain, lead, idea
«Historical Introduction to Philosophy/Libertarianism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=9909 (bản sửa đổi 2638126). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It was only upon entering the mansion that you might perceive a change, and this chiefly relating to its occupancy and ownership.
Chỉ khi bước vào dinh thự, bạn mới có thể nhận thấy sự thay đổi, và điều này chủ yếu liên quan đến việc ở và sở hữu nó.
Từ trong câu: occupancy, enter, mansion, perceive, change, relate, ownership
Mayne Reid, The Maroon. Nguồn: Project Gutenberg #35295. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ownership
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| municipal ownership | 64 lần |
| communal ownership | 32 lần |
| consolidation of ownership | 26 lần |
| ownership tco | 15 lần |
| collective ownership | 23 lần |
| private ownership | 198 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ownership
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ownership trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ ownership hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ownership xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ownership gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ownership?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ownership: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.