Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ownership”

162 câu thật có từ ownership hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ownership nghĩa là quyền sở hữu. ownership là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the relation of an owner to the thing possessed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ownership

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Once teachers develop a sense of ownership, they will be ready to move on to higher levels of technology use.

    Từ trong câu: ownership, once, teacher, develop, sense, ready, move, high

    «Technology Planning/Plan», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169647 (bản sửa đổi 4354047). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ownership

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
municipal ownership64 lần
communal ownership32 lần
consolidation of ownership26 lần
ownership tco15 lần
collective ownership23 lần
private ownership198 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ownership

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ownership trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ ownership hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ownership xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ownership gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ownership?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ownership: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.