Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ownership”

162 câu thật có từ ownership hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ownership nghĩa là quyền sở hữu. ownership là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the relation of an owner to the thing possessed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ownership

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I had succeeded Mr. Prentice in the editorship and part ownership of the Journal.

    Từ trong câu: ownership, succeed, mr, part, journal

    Henry Watterson, Marse Henry: An Autobiography (Volume 1). Nguồn: Project Gutenberg #8458. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the past, said the bishop, the Church in Ireland had thrived under common ownership.

    Từ trong câu: ownership, past, bishop, church, common

    Ruth Russell, What's the Matter with Ireland?. Nguồn: Project Gutenberg #12033. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then I began wondering how I could prove my ownership, and I thought of the pictures I had taken.

    Sau đó tôi bắt đầu tự hỏi làm thế nào tôi có thể chứng minh quyền sở hữu của mình và tôi nghĩ đến những bức ảnh tôi đã chụp.

    Từ trong câu: ownership, begin, wonder, prove, think, picture, take

    Tudor Jenks, The Century World's Fair Book for Boys and Girls Being the Adventures of Harry and Philip with Their Tutor, Mr. Douglass, at the World's Columbian Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #59681. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He offered me the same terms for part ownership and sole editorship of the Courier, which the Journal people had offered me.

    Từ trong câu: ownership, courier, offer, term, part, journal, people

    Henry Watterson, Marse Henry: An Autobiography, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #8460. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Northern Hotel was less than three-quarters built, but within an hour after it had changed ownership it was in process of demolition.

    Từ trong câu: demolition, northern, hotel, less, quarter, build, hour, change

    Rex Beach, The Winds of Chance. Nguồn: Project Gutenberg #5062. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ownership

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
municipal ownership64 lần
communal ownership32 lần
consolidation of ownership26 lần
ownership tco15 lần
collective ownership23 lần
private ownership198 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ownership

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ownership trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ ownership hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ownership xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ownership gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ownership?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ownership: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.