Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “offspring”

182 câu thật có từ offspring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: offspring nghĩa là con cháu. offspring là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the immediate descendants of a person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ offspring

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The smallest skeleton was given but passing attention, as its location, in the crib, left no doubt as to its having been the infant offspring of this unhappy couple.

    Từ trong câu: offspring, infant, unhappy, small, skeleton, give, pass, attention

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The offspring of alcoholics show impaired vitality of the most deep-seated character.

    Từ trong câu: vitality, offspring, impair, alcoholic, show, deep, seat, character

    Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So Pearl—the elf child—the demon offspring, as some people up to that epoch persisted in considering her—became the richest heiress of her day in the New World.

    Từ trong câu: considering, consider, offspring, pearl, child, people, up, become

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Selective forces favor the individuals of both sexes who leave behind the most offspring.

    Từ trong câu: selective, force, favor, individual, sex, leave, behind, offspring

    «AP Biology/Evolution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124448 (bản sửa đổi 3249736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Of Ducks some species can breed together without producing the slightest sterility; others have totally sterile offspring, and so on.

    Từ trong câu: duck, sterility, species, breed, together, produce, slight, other

    J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng offspring

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
illegitimate offspring42 lần
legitimate offspring49 lần
hybrid offspring28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ offspring

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ offspring trong kho câu?
Kho câu có 182 câu có từ offspring hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ offspring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ offspring gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 140 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ offspring?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ offspring: Câu phủ định (20 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.