Câu tiếng Anh có từ “offspring”
175 câu thật có từ offspring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: offspring nghĩa là con cháu. offspring là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the immediate descendants of a person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ offspring
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
At this point, the offspring will live off their noticeable stored fat until they are ready to hunt.
Từ trong câu: offspring, point, live, off, noticeable, store, fat, until
«Giant salamander», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60747 (bản sửa đổi 9830352). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Research also shows that generations of healthy, active offspring tend to be in better shape both mentally and physically compared to others.
Từ trong câu: offspring, research, show, generation, healthy, active, tend, better
«Cognitive Science: An Introduction/What is evolution?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362326 (bản sửa đổi 4112908). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She left to my care her only child, a little girl, the offspring of her first guilty connection, who was then about three years old.
Từ trong câu: offspring, leave, care, child, little, girl, first, guilty
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They are able to cause persons to have a numerous offspring, and to have either male or female children, by means of charms.
Từ trong câu: either, numerous, male, person, cause, offspring, means, charm
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 3 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44886. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng offspring
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| illegitimate offspring | 42 lần |
| legitimate offspring | 49 lần |
| hybrid offspring | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ offspring
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ offspring trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ offspring hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ offspring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ offspring gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 136 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ offspring?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ offspring: Câu phủ định (20 câu), can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.