Câu tiếng Anh có từ “offspring”
182 câu thật có từ offspring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: offspring nghĩa là con cháu. offspring là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the immediate descendants of a person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ offspring
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Sisters are more related to each other than to any offspring they might have.
Từ trong câu: offspring, sister, relate
«Eusociality», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=112733 (bản sửa đổi 10989026). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Other tests may also be made of the other classes of offspring.
Từ trong câu: offspring, test, make, class
Thomas Hunt Morgan, A Critique of the Theory of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #30701. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The world is wide enough for us and for our offspring, and we may be well content that we have it nearly all between us.
Từ trong câu: offspring, world, wide, enough, well, content, nearly
Anthony Trollope, The West Indies and the Spanish Main. Nguồn: Project Gutenberg #55100. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Would I might enjoy the priceless boon of your testimony to the merits of all the offspring of my muse!
Từ trong câu: priceless, enjoy, testimony, merit, offspring, muse
Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"This is mere trifling," said the lady; "the base-born offspring Lancaster may dare aspire so high, but one act of ours dethrones him.
Từ trong câu: aspire, mere, lady, base, bear, offspring, dare, high
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng offspring
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| illegitimate offspring | 42 lần |
| legitimate offspring | 49 lần |
| hybrid offspring | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ offspring
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ offspring trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ offspring hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ offspring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ offspring gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 140 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ offspring?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ offspring: Câu phủ định (20 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.