E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “offspring”

169 câu thật có từ offspring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: offspring nghĩa là con cháu. offspring là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the immediate descendants of a person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ offspring

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Poor parents of young children expected their offspring to work as soon as possible – even before the age of eight.

    Từ trong câu: offspring, poor, parent, young, child, expect, work, soon

    «The Collins of Chard/Chapter V», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99250 (bản sửa đổi 1670273). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng offspring

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
illegitimate offspring42 lần
legitimate offspring49 lần
hybrid offspring28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ offspring

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ offspring trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ offspring hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ offspring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ offspring gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ offspring?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ offspring: Câu phủ định (19 câu), can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.