E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “offspring”

175 câu thật có từ offspring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: offspring nghĩa là con cháu. offspring là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the immediate descendants of a person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ offspring

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The female appeared tolerant of this nursing by members of the older litter, but appeared to give preference to the wants of the younger offspring.

    Từ trong câu: offspring, litter, tolerant, female, appear, nurse, member, old

    Charles L. Douglas, Comparative Ecology of Pinyon Mice and Deer Mice in Mesa Verde National Park, Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #38959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • First-generation workers' offspring married immigrants, forming extensive networks of sharing and care across different homes.

    Từ trong câu: immigrant, offspring, first, generation, worker, married, form, extensive

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2022/Fall/Section093/Lily Wade», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=288867 (bản sửa đổi 2535662). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It is the legitimate offspring of oppression everywhere--one of the burning curses which it never fails to visit upon its supporters.

    Từ trong câu: legitimate, offspring, supporter, curse, oppression, everywhere, burn, never

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng offspring

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
illegitimate offspring42 lần
legitimate offspring49 lần
hybrid offspring28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ offspring

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ offspring trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ offspring hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ offspring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ offspring gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 136 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ offspring?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ offspring: Câu phủ định (20 câu), can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.