Câu tiếng Anh có từ “offspring”
169 câu thật có từ offspring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: offspring nghĩa là con cháu. offspring là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the immediate descendants of a person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ offspring
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
This, it is thought, increases the chance that some of the offspring will survive and reproduce.
Từ trong câu: offspring, think, increase, chance, survive, reproduce
«Crossing over», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=214396 (bản sửa đổi 7086723). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At this point, the offspring will live off their noticeable stored fat until they are ready to hunt.
Từ trong câu: offspring, point, live, off, noticeable, store, fat, until
«Giant salamander», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60747 (bản sửa đổi 9830352). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The successful individuals will live longer and produce more offspring.
Từ trong câu: offspring, successful, individual, live, long, produce
«Social darwinism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115292 (bản sửa đổi 10983302). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
So sage and prudent will be the offspring of the Cap, that God will be thought to be with him.
Từ trong câu: offspring, sage, cap, god, think
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The union of these with persons born under Aquarius or Virgo will be harmonious, and the offspring is usually very bright and quick of intellect.
Từ trong câu: offspring, quick, intellect, union, person, bear, usually, bright
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As the patron will be genetically connected with his offsprings,he can live in them and be 'immortal'.
Từ trong câu: immortal, patron, genetically, connect, offspring, live
«Literary Criticism/Shakespeare Our Contemporary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93857 (bản sửa đổi 4595490). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is therefore unclear how many of the original islanders or their offspring will return to the atoll.
Từ trong câu: islander, therefore, unclear, many, original, offspring, return
«Bikini Atoll», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=921563 (bản sửa đổi 8839951). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng offspring
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| illegitimate offspring | 42 lần |
| legitimate offspring | 49 lần |
| hybrid offspring | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ offspring
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ offspring trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ offspring hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ offspring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ offspring gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ offspring?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ offspring: Câu phủ định (19 câu), can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.