Câu tiếng Anh có từ “offspring”
176 câu thật có từ offspring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: offspring nghĩa là con cháu. offspring là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the immediate descendants of a person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ offspring
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It was the offspring of slavery, and it must disappear when slavery is abolished.
Từ trong câu: disappear, offspring, slavery, abolish
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When, then, two such varieties cross, good must of necessity accrue to their offspring.
Từ trong câu: accrue, variety, cross, good, necessity, offspring
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"It had never occurred to me before how appallingly discerning the eye of the modern offspring must be.
Từ trong câu: appallingly, never, occur, eye, modern, offspring
Dorothy Canfield Fisher, The Bent Twig. Nguồn: Project Gutenberg #11221. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Women must be kept in guard to ensure that no spurious offspring should be brought into the State.
Từ trong câu: spurious, woman, keep, guard, ensure, offspring, bring, state
C. Gasquoine Hartley, The Truth About Woman. Nguồn: Project Gutenberg #29981. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng offspring
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| illegitimate offspring | 42 lần |
| legitimate offspring | 49 lần |
| hybrid offspring | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ offspring
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ offspring trong kho câu?
- Kho câu có 176 câu có từ offspring hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ offspring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ offspring gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 137 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ offspring?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ offspring: Câu phủ định (20 câu), can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.