Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “offspring”

176 câu thật có từ offspring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: offspring nghĩa là con cháu. offspring là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the immediate descendants of a person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ offspring

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Some threw their new born offspring into the sea, hoping to liberate them from a world of woe, and that they would regenerate in happiness.

    Từ trong câu: offspring, liberate, throw, new, bear, sea, hope, world

    John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A spokesperson for the organisation said: "Offspring of cloned animals often suffer health and welfare problems, so this would be a grave concern.

    Từ trong câu: spokesperson, clone, organisation, offspring, animal, often, suffer, health

    «Genetically modified dairy cows produce 'human milk'», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=254102 (bản sửa đổi 4818788). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Would I might enjoy the priceless boon of your testimony to the merits of all the offspring of my muse!

    Từ trong câu: priceless, enjoy, testimony, merit, offspring, muse

    Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Parents, in which the variations took opposite directions, would probably have offspring of the normal type, the opposite variations neutralizing each other.

    Từ trong câu: neutralize, parent, variation, take, opposite, direction, probably, offspring

    T. S. Ackland, The Story of Creation as Told By Theology and By Science. Nguồn: Project Gutenberg #4598. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng offspring

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
illegitimate offspring42 lần
legitimate offspring49 lần
hybrid offspring28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ offspring

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ offspring trong kho câu?
Kho câu có 176 câu có từ offspring hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ offspring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ offspring gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 137 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ offspring?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ offspring: Câu phủ định (20 câu), can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.