Câu tiếng Anh có từ “offend”
246 câu thật có từ offend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: offend nghĩa là xúc phạm. offend là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to feel resentment or indignation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ offend
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
This has to be cleverly done so as not to offend.
Từ trong câu: offend
George J. Kneeland, Commercialized Prostitution in New York City. Nguồn: Project Gutenberg #36506. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By some means or other she must have had the misfortune to offend him.
Từ trong câu: misfortune, offend, mean
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Miss Scatcherd is hasty—you must take care not to offend her; Madame Pierrot is not a bad sort of person.”
Từ trong câu: madame, offend, miss, hasty, take, care, bad, sort
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If any law of nature makes so absurd a distinction as that, then the offending and obnoxious law must be repealed, and that quickly.
Từ trong câu: absurd, offend, distinction, law, nature, make, quickly
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Your non-appearance at table must offend him, and at the same time betray your annoyance."
Từ trong câu: annoyance, non, appearance, table, offend, time, betray
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He has etched all his friends, some of whom must have felt honoured and amused--or else offended.
Từ trong câu: etch, friend, feel, honor, amuse, else, offend
James Huneker, Promenades of an Impressionist. Nguồn: Project Gutenberg #13296. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was the first time I had ever heard an European called "foreign devil" in Ti-pingdom, and Mrs. Chung-wang must have been hugely offended to have uttered such a thing.
Từ trong câu: hugely, first, time, ever, hear, call, foreign, devil
Augustus F. Lindley, Ti-Ping Tien-Kwoh: The History of the Ti-Ping Revolution (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #39180. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng offend
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ offend
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ offend trong kho câu?
- Kho câu có 246 câu có từ offend hoặc các dạng của từ, trích từ 218 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ offend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ offend gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ offend?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ offend: Câu phủ định (78 câu), Quá khứ đơn (39 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.