Câu tiếng Anh có từ “obsession”
97 câu thật có từ obsession hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: obsession nghĩa là nỗi ám ảnh. obsession là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an irrational motive for performing trivial or repetitive actions, even against your will. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ obsession
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Hagrid has an unusual obsession with all "interesting" creatures—which usually means very dangerous ones.
Từ trong câu: obsession, unusual, interest, creature, usually, mean, dangerous, one
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Rubeus Hagrid», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36960 (bản sửa đổi 4325631). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some people see being always-on as an obsession; a virtual sickness which destroys lives.
Từ trong câu: obsession, people, see, always, virtual, sickness, destroy, life
«Digital Media and Culture Yearbook 2014/Chapter 3: Always-on Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297508 (bản sửa đổi 4640305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He had an obsession of wrong-mindedness which is always attached to crime.
Từ trong câu: obsession, wrong, always, attach, crime
Gilbert Parker, The Project Gutenberg Complete Works of Gilbert Parker. Nguồn: Project Gutenberg #6300. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was a devout obsession which made him a wanderer all his days, and in the end carried him to prison and to death.
Từ trong câu: obsession, make, day, end, carry, prison, death
Walter, 1809?- Hawkins, Old John Brown, the man whose soul is marching on. Nguồn: Project Gutenberg #2050. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And I mentioned to Miss Glasgow a certain conspicuous American novelist whose books are very long, very dull, and distinguished only by their author's obsession with sex.
Từ trong câu: obsession, mention, miss, certain, novelist, book, long, dull
Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Caraffa had all his life been a passionate advocate of moral reform, but even he was swept away by the political conditions and his hatred of Spain, which was an obsession.
Từ trong câu: obsession, life, passionate, advocate, moral, reform, even, sweep
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 12: Modern History. Nguồn: Project Gutenberg #12845. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As the chase progresses, the two develop a fascination with each other which verges on obsession.
Từ trong câu: fascination, obsession, chase, progress, develop
«Killing Eve», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=923050 (bản sửa đổi 10593057). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ obsession
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obsession trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ obsession hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ obsession xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obsession gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obsession?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obsession: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.