Câu tiếng Anh có từ “obsession”
100 câu thật có từ obsession hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: obsession nghĩa là nỗi ám ảnh. obsession là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an irrational motive for performing trivial or repetitive actions, even against your will. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ obsession
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The cause of environmental collapse can be narrowed down to an obsession with short-term thinking.
Từ trong câu: obsession, cause, environmental, collapse, narrow, down, short, term
«Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Spencer S's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85926 (bản sửa đổi 1677834). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
How can I retrace today the strange steps of my obsession?
Từ trong câu: obsession, retrace, today, strange, step
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Can we say that this therapeutic obsession was due to the illnesses of his family, which were, indeed, unending?
Từ trong câu: obsession, due, illness, family, indeed
Van Wyck Brooks, The Ordeal of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #42225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Surely you can see that the Pastites are just that, stuck in the past, with their obsession with traditions and legends.
Từ trong câu: obsession, surely, see, stick, past, tradition, legend
Jonathan Dunn, The Revolutions of Time. Nguồn: Project Gutenberg #8735. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An eating disorder, such as anorexia or bulimia, can lead to an unhealthy obsession with exercise.
Từ trong câu: bulimia, eat, disorder, lead, unhealthy, obsession, exercise
«Motivation and emotion/Book/2020/Exercise addiction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267163 (bản sửa đổi 2317362). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ obsession
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obsession trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ obsession hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ obsession xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obsession gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obsession?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obsession: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.