E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “obsession”

94 câu thật có từ obsession hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: obsession nghĩa là nỗi ám ảnh. obsession là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an irrational motive for performing trivial or repetitive actions, even against your will. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ obsession

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • He had an obsession with designer clothing, believing it would help him look more attractive.

    Từ trong câu: obsession, designer, clothing, believe, help, look, attractive

    «Elliot Rodger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1086665 (bản sửa đổi 11014050). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But when she got the obsession that she would be put down as an ex-slave, she refused to tell more.

    Từ trong câu: obsession, get, put, down, ex, slave, refuse, tell

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 7. Nguồn: Project Gutenberg #11422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ obsession

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obsession trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ obsession hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ obsession xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obsession gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obsession?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obsession: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.