Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “obsession”

100 câu thật có từ obsession hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: obsession nghĩa là nỗi ám ảnh. obsession là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an irrational motive for performing trivial or repetitive actions, even against your will. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ obsession

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • But why, you might wonder, do they have this obsession?

    Từ trong câu: obsession, wonder

    «Intelligent Plastic Machines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=218260 (bản sửa đổi 4533733). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These obsessions cripple both those who hate and, of course, those who are hated, robbing both of what they might become.

    Từ trong câu: cripple, obsession, hate, course, rob, become

    United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Patients with obsessive-compulsive disorder may have obsessions that are so severe they reach the point where they seem like delusions.

    Từ trong câu: obsessive, patient, disorder, obsession, severe, reach, point, seem

    «Psychiatric Disorders/Psychotic Disorders/Schizophrenia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93329 (bản sửa đổi 4508652). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ obsession

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obsession trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ obsession hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ obsession xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obsession gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obsession?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obsession: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.