E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “obsession”

94 câu thật có từ obsession hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: obsession nghĩa là nỗi ám ảnh. obsession là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an irrational motive for performing trivial or repetitive actions, even against your will. Xem trang từ điển đầy đủ

  • He was besieged at home and was under obsession everywhere; yet he seemed to hold danger in contempt.

    Từ trong câu: obsession, besiege, home, everywhere, seem, hold, danger, contempt

    Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Without these, neurosis develops (such as anxiety states, phobias, obsessions, or hysteria).

    Từ trong câu: hysteria, obsession, neurosis, develop, anxiety, state

    «Freud's psychoanalytic theories», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=428364 (bản sửa đổi 10857601). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Although there was no answer, the tantalizing obsession was still upon her.

    Từ trong câu: tantalize, obsession, although, answer, still

    Countess Barcynska, The Honey-Pot. Nguồn: Project Gutenberg #42531. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ obsession

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obsession trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ obsession hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ obsession xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obsession gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obsession?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obsession: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.