Câu tiếng Anh có từ “obsession”
94 câu thật có từ obsession hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: obsession nghĩa là nỗi ám ảnh. obsession là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an irrational motive for performing trivial or repetitive actions, even against your will. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ obsession
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“Never mind who you are,” cried Butzow, thinking to humor the king’s strange obsession.
Từ trong câu: obsession, never, mind, cry, think, humor, strange
Edgar Rice Burroughs, The Mad King. Nguồn: Project Gutenberg #364. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were an obsession to Dante, who knew not the language.
Từ trong câu: obsession, know, language
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Zen is not, therefore, an obsession with the self, but rather an obsession with the universe, with all things--from nature to the social betterment of all.
Từ trong câu: obsession, therefore, self, rather, universe, thing, nature, social
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
But Mr. Jones, who appears to think it very amusing, proves clearly enough that it was not a jest, but an obsession, and a horrid obsession it was.
Từ trong câu: obsession, mr, appear, think, amuse, prove, clearly, enough
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We see obsessions at work in characters like Ibsen's Brand who aims at all or nothing.
Từ trong câu: brand, obsession, see, work, character, like, aim, nothing
Albert Mordell, The Erotic Motive in Literature. Nguồn: Project Gutenberg #56779. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She hated to trouble anyone; it was almost an obsession with her, the desire not to be a nuisance.
Từ trong câu: nuisance, obsession, hate, trouble, anyone, almost, desire
O. Douglas, Ann and Her Mother. Nguồn: Project Gutenberg #53522. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ obsession
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obsession trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ obsession hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ obsession xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obsession gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obsession?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obsession: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.