Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nought”

90 câu thật có từ nought hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nought nghĩa là vô ích. nought là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a mathematical element that when added to another number yields the same number. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nought

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • I thought 'twas six Kids, flesh and bones, Now find it's nought but rolling stones.'

    Từ trong câu: nought, think, six, kid, flesh, bone, now, find

    Jacob Grimm, Snowdrop & Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #37381. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nought went merrily, for he ruled with a rod of iron.

    Từ trong câu: nought, go, rule, iron

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our bird when he found the cage open would not fly, so all our subtle arrangements were for nought.

    Từ trong câu: nought, cage, bird, find, open, fly, subtle, arrangement

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To all my inquiries regarding her father, she turned a deaf ear, protesting she knew nought of his whereabouts.

    Từ trong câu: nought, inquiry, regard, father, turn, deaf, ear, protest

    Ellen Emma Guthrie, Tales of the Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #45678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I could hear in turn, laughter, weeping, singing, screams, shrieks, and knocking against the box, but for all that I cared nought.

    Từ trong câu: nought, hear, turn, laughter, sing, scream, knock, box

    Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, 1725-1798. Volume 01: Childhood. Nguồn: Project Gutenberg #2951. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • With him worldly honours were nought; the fear of man he knew not; he had a work to accomplish, and he turned not aside from it.

    Từ trong câu: nought, worldly, honor, fear, man, know, work, accomplish

    Anonymous, Cabinet Portrait Gallery of British Worthies. Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #35544. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You thought you were winning to a soft nest, children, where there were nought but larks and thrushes and maybe nightingales,--and we're all cuckoos.

    Từ trong câu: maybe, lark, nought, think, win, soft, nest, child

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 63, January, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nought

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nought trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ nought hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nought xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nought gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nought?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nought: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.