Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nought”

90 câu thật có từ nought hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nought nghĩa là vô ích. nought là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a mathematical element that when added to another number yields the same number. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nought

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • "Nought but a genius can a genius fit, A wit herself, Amelia weds a wit."

    Từ trong câu: nought, genius, fit, wit, herself, wed

    Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Who can say this beauty and this pleasure are for nought?

    Từ trong câu: nought, beauty, pleasure

    Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 5, May, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #22770. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I know nothing of this matter: of other murders I can tell you, but I know nought of this."

    Tôi không biết gì về vấn đề này: tôi có thể kể cho bạn nghe về những vụ giết người khác, nhưng tôi không biết gì về chuyện này cả.”

    Từ trong câu: nought, know, nothing, matter, murder, tell

    Meadows Taylor, Confessions of a Thug. Nguồn: Project Gutenberg #44881. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I could hear in turn, laughter, weeping, singing, screams, shrieks, and knocking against the box, but for all that I cared nought.

    Từ trong câu: nought, hear, turn, laughter, sing, scream, knock, box

    Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, 1725-1798. Volume 01: Childhood. Nguồn: Project Gutenberg #2951. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Reader contemplate this bright picture until its impress is so deeply fixed upon your mind that nought but death can erase it.

    Từ trong câu: nought, erase, reader, bright, picture, until, impress, deeply

    L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Oh! can ye do nought to save him?" cried his aged grandmother, "I fear me her life will go, should he suffer death.

    Từ trong câu: nought, you, save, cry, age, grandmother, fear, life

    Ellen Emma Guthrie, Tales of the Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #45678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Master mate, learn from an old sailor, that the best you can do with kings and grandees, is to have nought to do with them."

    Từ trong câu: sailor, mate, nought, master, learn, old, best, king

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nought

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nought trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ nought hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nought xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nought gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nought?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nought: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.