Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nought”

90 câu thật có từ nought hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nought nghĩa là vô ích. nought là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a mathematical element that when added to another number yields the same number. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nought

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • I lose nothing, having nought to lose; but, on the contrary, I have everything to gain, and live in hope of some day getting something.

    Từ trong câu: nought, lose, nothing, contrary, everything, gain, live, hope

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Symposium. Nguồn: Project Gutenberg #1181. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To him who has, it might not be so easy to burst forth at once into perfect independence, and set all their claims on his gratitude and regard at nought.

    Từ trong câu: nought, forth, independence, easy, burst, once, perfect, set

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nought

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nought trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ nought hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nought xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nought gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nought?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nought: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.