Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nought”

90 câu thật có từ nought hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nought nghĩa là vô ích. nought là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a mathematical element that when added to another number yields the same number. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nought

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Nothing negrotic now astonishes us, there is nought new to me in Africa.

    Từ trong câu: nought, nothing, now, astonish, new

    Richard Francis, Sir Burton, Two Trips to Gorilla Land and the Cataracts of the Congo, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #5760. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Then ’tis settled, and there is nought more to say.”

    Từ trong câu: nought, settle

    Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mina is a woman, and there is nought in common.

    Từ trong câu: nought, common, woman

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was nought in that letter also but only this, "If I come to Rome, and if I come."

    Từ trong câu: nought, letter, come

    Owen Morgan, Sir, 1858-1920 [Editor] Edwards, The Mabinogion Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #19973. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are, close beside the present church, the remains of an older St. Jean--now nought but a ruin.

    Từ trong câu: nought, close, beside, present, church, remain, old, jeans

    M. F. Mansfield, The Cathedrals of Southern France. Nguồn: Project Gutenberg #35212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You thought you were winning to a soft nest, children, where there were nought but larks and thrushes and maybe nightingales,--and we're all cuckoos.

    Từ trong câu: maybe, lark, nought, think, win, soft, nest, child

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 63, January, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nought

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nought trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ nought hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nought xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nought gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nought?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nought: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.