Câu tiếng Anh có từ “northwest”
174 câu thật có từ northwest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: northwest nghĩa là tây bắc. northwest là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: situated in or oriented toward the northwest. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ northwest
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Fourteen moved mostly to the northwest, which made it further from land.
Từ trong câu: northwest, fourteen, move, mostly, make, further, land
«1995 Atlantic hurricane season», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=147247 (bản sửa đổi 10426261). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Mohammedans, however, contend that the cave in which this preternatural event occurred was about ten miles northwest of Tarsus.
Từ trong câu: northwest, however, cave, event, occur, ten, mile
J. A. Zahm, From Berlin to Bagdad and Babylon. Nguồn: Project Gutenberg #74176. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Deer hunting in Hyde Park was now confined to its northwest corner, which was enclosed for the king, who occasionally hunted here.
Từ trong câu: northwest, deer, hunt, park, now, confine, corner, enclose
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Amiens, in the neighborhood of which the enemy already had had a foretaste of American valor, was only twenty miles away to the northwest.
Từ trong câu: northwest, neighborhood, enemy, already, twenty, mile, away
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Much of his reign was largely occupied with wars in the Deckan and beyond the northwest frontier on which the emperor's son Aurangzib was employed.
Từ trong câu: northwest, much, largely, occupy, war, beyond, frontier, son
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 12: Modern History. Nguồn: Project Gutenberg #12845. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That divergent line stretching to the northwest had left within his boundaries the land on which his enemy had built his home.
Đường phân kỳ kéo dài về phía tây bắc đã để lại trong ranh giới của ông vùng đất mà kẻ thù của ông đã xây dựng quê hương.
Từ trong câu: divergent, line, stretch, northwest, leave, boundary, land, enemy
Charles Egbert Craddock, The riddle of the rocks 1895. Nguồn: Project Gutenberg #23629. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng northwest
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| northwest territories | 106 lần |
| pacific northwest | 175 lần |
| northwest airlines | 41 lần |
| northwest territory | 114 lần |
| northwest to southeast | 36 lần |
| metro northwest | 22 lần |
| km northwest | 44 lần |
| southeast to northwest | 26 lần |
| northwest passage | 196 lần |
| northwest of wichita | 15 lần |
| northwest coast | 147 lần |
| northwest ordinance | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ northwest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ northwest trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ northwest hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ northwest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ northwest gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ northwest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ northwest: So sánh nhất (96 câu), Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.